Chữ 輝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輝, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輝:

輝 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輝

輝

Chiết tự chữ 輝

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 車 軍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輝 cấu thành từ 2 chữ: 車, 軍
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 軍 quân
  • huy [huy]

    U+8F1D, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辉;
    Pinyin: hui1, guo1, hua4, hui4;
    Việt bính: fai1
    1. [光輝] quang huy;

    輝 huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 輝

    (Danh) Ánh sáng rực rỡ.
    ◎Như: quang huy 光
    輝 ánh sáng rực rỡ.

    (Động)
    Chiếu, soi.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nga khoảnh nguyệt minh huy thất, quang giám hào mang 俄頃月明輝室, 光鑒毫芒 (Lao san đạo sĩ 勞山道士) Phút chốc, ánh trăng rọi nhà, sáng rõ từng chân tơ, kẽ tóc.
    huy, như "huy hoàng" (vhn)

    Chữ gần giống với 輝:

    䡜, 䡝, 䡞, 䡟, 輗, 輘, 輙, 輛, 輜, 輝, 輞, 輟, 輠, 輡, 輤, 輥, 輦, 輧, 輩, 輪, 輬, 輦, 輪, 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輝

    煇, 辉,

    Chữ gần giống 輝

    媈, 珖, 琿, 辉, 賱, 胱, 齳, 鯶, 喗, 觥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輝 Tự hình chữ 輝 Tự hình chữ 輝 Tự hình chữ 輝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輝

    huy輝:huy hoàng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 輝:

    南極輝沈空太息,東床望斷失瞻依

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    八秩崋筵欣舞綠,千年寶婺喜生輝

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    鵲橋月皎人如玉,牛渚星輝酒似蘭

    Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

    Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

    樂奏雲璈歌百歲,德輝彤史祝千秋

    Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

    Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

    聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    金屋輝煌饒五彩,玉簫嘹喨澈三霄

    Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

    Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

    輝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輝 Tìm thêm nội dung cho: 輝