Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霞, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霞:
霞
Pinyin: xia2, mai4;
Việt bính: haa4;
霞 hà
Nghĩa Trung Việt của từ 霞
(Danh) Ráng.§ Trong khoảng trời không thâm thấp có khí mù, lại có bóng mặt trời xiên ngang thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn gọi là ráng.
◇Vương Bột 王勃: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.
hà, như "vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)" (vhn)
Nghĩa của 霞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 17
Hán Việt: HÀ
ráng (mây màu)。日光斜射在天空中,由于空气的散射作用而使天空和云层呈现黄、橙、红等彩色的自然现象,多出现在日出或日落的时候。通常指这样出现的彩色的云。
Từ ghép:
霞光 ; 霞帔 ; 霞石
Số nét: 17
Hán Việt: HÀ
ráng (mây màu)。日光斜射在天空中,由于空气的散射作用而使天空和云层呈现黄、橙、红等彩色的自然现象,多出现在日出或日落的时候。通常指这样出现的彩色的云。
Từ ghép:
霞光 ; 霞帔 ; 霞石
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞
| hà | 霞: | vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng) |

Tìm hình ảnh cho: 霞 Tìm thêm nội dung cho: 霞
