Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 霞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霞, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霞:

霞 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霞

Chiết tự chữ bao gồm chữ 雨 叚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霞 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 叚
  • vú, vũ
  • giả
  • []

    U+971E, tổng 17 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2, mai4;
    Việt bính: haa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 霞

    (Danh) Ráng.
    § Trong khoảng trời không thâm thấp có khí mù, lại có bóng mặt trời xiên ngang thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn gọi là ráng.
    ◇Vương Bột
    : Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc , (Đằng Vương Các tự ) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.
    hà, như "vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)" (vhn)

    Nghĩa của 霞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 17
    Hán Việt: HÀ
    ráng (mây màu)。日光斜射在天空中,由于空气的散射作用而使天空和云层呈现黄、橙、红等彩色的自然现象,多出现在日出或日落的时候。通常指这样出现的彩色的云。
    Từ ghép:
    霞光 ; 霞帔 ; 霞石

    Chữ gần giống với 霞:

    , , , , , , , , , , , 𩄎, 𩄏, 𩄐, 𩄑, 𩄒, 𩄓, 𩄔,

    Chữ gần giống 霞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霞 Tự hình chữ 霞 Tự hình chữ 霞 Tự hình chữ 霞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霞

    :vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)
    霞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霞 Tìm thêm nội dung cho: 霞