Từ: 扑粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扑 • 粉

Nghĩa của 扑粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūfěn] 1. phấn thơm; phấn (trang điểm)。化妆用的香粉。
2. phấn rôm。爽身粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt扑:rét buốt; đau buốt
buộc扑:bó buộc; trói buộc
bốc扑:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác扑:phác (đánh đập)
phốc扑:đá phốc lên
vọc扑:vọc nước
vục扑:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn粉:phấn hoa; son phấn
扑粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑粉 Tìm thêm nội dung cho: 扑粉