Từ: 打伙儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打伙儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打伙儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎhuǒr] kết bạn; kết bọn。结伴;合伙。
成帮打伙儿
kết bọn
几个人打伙儿上山采药。
mấy người cùng nhau lên núi hái thuốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打伙儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打伙儿 Tìm thêm nội dung cho: 打伙儿