Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打伙儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎhuǒr] kết bạn; kết bọn。结伴;合伙。
成帮打伙儿
kết bọn
几个人打伙儿上山采药。
mấy người cùng nhau lên núi hái thuốc.
成帮打伙儿
kết bọn
几个人打伙儿上山采药。
mấy người cùng nhau lên núi hái thuốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙
| loã | 伙: | đồng loã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 打伙儿 Tìm thêm nội dung cho: 打伙儿
