Cao su chống va đập cửa

Từ: 打脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjiǎo] đau chân (do giày chật)。因鞋不合适,走路时脚发疼甚至磨破。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
打脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打脚 Tìm thêm nội dung cho: 打脚