Từ: 打醮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打醮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打醮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjiào] lập đàn làm phép; lập đàn tụng kinh (đạo sĩ)。道士设坛念经做法事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醮

tiếu:tiếu (tế lễ, làm lễ)
打醮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打醮 Tìm thêm nội dung cho: 打醮