Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樋, chiết tự chữ THÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樋:
樋
Pinyin: tong3, lei2, tong1;
Việt bính: tung1;
樋
Nghĩa Trung Việt của từ 樋
thông, như "cành thông" (vhn)
Nghĩa của 樋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōng]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 14
Hán Việt:
mộc thông (một loại cây nói trong sách cổ.)。古书上说的一种树;一说为木通科植物"木通"二字的合写。
Số nét: 14
Hán Việt:
mộc thông (một loại cây nói trong sách cổ.)。古书上说的一种树;一说为木通科植物"木通"二字的合写。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樋
| thông | 樋: | cành thông |

Tìm hình ảnh cho: 樋 Tìm thêm nội dung cho: 樋
