Từ: 抉摘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抉摘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抉摘 trong tiếng Trung hiện đại:

[juézhāi]
1. lựa chọn; chọn lựa。抉择。
抉摘真伪。
lựa chọn thật giả.
2. vạch ra; chỉ ra。揭发指摘。
抉摘弊端。
chỉ ra tệ nạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抉

khoét:khoét một lỗ, đục khoét
quyết:quyết trạch (lựa riêng)
quét:quét sạch
quạt:cái quạt
quẹt:quẹt qua quẹt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích:trích lục
抉摘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抉摘 Tìm thêm nội dung cho: 抉摘