Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 护卫舰 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùwèijiàn] tàu bảo vệ; tàu hộ tống。以火炮和反潜武器为主要装备的轻型军舰。用于护航、反潜、巡逻、布雷、支援部队登陆等。装有导弹的护卫舰叫导弹护卫舰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫
| vệ | 卫: | bảo vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰
| hạm | 舰: | chiến hạm |

Tìm hình ảnh cho: 护卫舰 Tìm thêm nội dung cho: 护卫舰
