Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 护身符 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护身符:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护身符 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùshēnfú] 1. bùa hộ mệnh; bùa hộ mạng (vật che chở)。道士或巫师等所画的符或念过咒的物件,迷信的人认为随身佩带,可以驱邪免灾。
2. bùa hộ mệnh; người che chở。比喻保护自己、借以避免困难或惩罚的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú
护身符 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护身符 Tìm thêm nội dung cho: 护身符