Từ: 抱柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhù] giữ lời; giữ lời thề; giữ lời hứa。信守誓言或约定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
抱柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱柱 Tìm thêm nội dung cho: 抱柱