Từ: 拖累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖累 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlěi] liên luỵ; dính dáng; dính líu。牵累;使受牵累。
受孩子拖累
bị con làm liên luỵ.
不能因为我而拖累亲友。
không thể vì tôi mà liên luỵ đến bạn bè người thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
拖累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖累 Tìm thêm nội dung cho: 拖累