Từ: 拥有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拥有 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngyǒu] có。领有;具有(大量的土地、人口、财产等)。
柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。
thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.
我国拥有巨大的水电资源。
nước ta có nguồn thuỷ điện rất lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
拥有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拥有 Tìm thêm nội dung cho: 拥有