Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拥有 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōngyǒu] có。领有;具有(大量的土地、人口、财产等)。
柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。
thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.
我国拥有巨大的水电资源。
nước ta có nguồn thuỷ điện rất lớn.
柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。
thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km
我国拥有巨大的水电资源。
nước ta có nguồn thuỷ điện rất lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥
| duồng | 拥: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| ruồng | 拥: | ruồng rẫy |
| rúng | 拥: | rẻ rúng |
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |

Tìm hình ảnh cho: 拥有 Tìm thêm nội dung cho: 拥有
