Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nã phá luânNã Phá Luân
拿破崙: Hoàng đế Pháp Quốc Napoléon Bonaparte (1769-1821).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿
| nà | 拿: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| nã | 拿: | truy nã |
| nạ | 拿: | nạ dòng (phụ nữ trung niên) |
| nả | 拿: | bao nả (bao nhiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崙
| lon | 崙: | lon thiếc |
| luân | 崙: | côn luân (tên núi) |
| lôn | 崙: | Côn lôn (tên đảo) |
| son | 崙: | mực son, lầu son |

Tìm hình ảnh cho: 拿破崙 Tìm thêm nội dung cho: 拿破崙
