Chữ 崙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崙, chiết tự chữ LON, LUÂN, LÔN, SON

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崙:

崙 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崙

Chiết tự chữ lon, luân, lôn, son bao gồm chữ 山 侖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

崙 cấu thành từ 2 chữ: 山, 侖
  • san, sơn
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luân [luân]

    U+5D19, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lun2;
    Việt bính: leon4
    1. [拿破崙] nã phá luân;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 崙

    (Danh) Côn Luân tên núi.

    son, như "mực son, lầu son" (vhn)
    luân, như "côn luân (tên núi)" (btcn)
    lon, như "lon thiếc" (gdhn)
    lôn, như "Côn lôn (tên đảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 崙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (崘)
    [lún]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 11
    Hán Việt: LUÂN
    Côn Luân (tên núi, ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。崑崙(Kūnlún),山名,在新疆、西藏和青海。今作昆仑。

    Chữ gần giống với 崙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

    Dị thể chữ 崙

    , , 𪨧,

    Chữ gần giống 崙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崙 Tự hình chữ 崙 Tự hình chữ 崙 Tự hình chữ 崙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 崙

    lon:lon thiếc
    luân:côn luân (tên núi)
    lôn:Côn lôn (tên đảo)
    son:mực son, lầu son
    崙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崙 Tìm thêm nội dung cho: 崙