Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 崙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崙, chiết tự chữ LON, LUÂN, LÔN, SON
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崙:
崙
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4
1. [拿破崙] nã phá luân;
崙 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 崙
(Danh) Côn Luân 崑崙 tên núi.son, như "mực son, lầu son" (vhn)
luân, như "côn luân (tên núi)" (btcn)
lon, như "lon thiếc" (gdhn)
lôn, như "Côn lôn (tên đảo)" (gdhn)
Nghĩa của 崙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (崘)
[lún]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: LUÂN
Côn Luân (tên núi, ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。崑崙(Kūnlún),山名,在新疆、西藏和青海。今作昆仑。
[lún]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: LUÂN
Côn Luân (tên núi, ở vùng Tân Cương, Tây Tạng và Thanh Hải, Trung Quốc)。崑崙(Kūnlún),山名,在新疆、西藏和青海。今作昆仑。
Chữ gần giống với 崙:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崙
| lon | 崙: | lon thiếc |
| luân | 崙: | côn luân (tên núi) |
| lôn | 崙: | Côn lôn (tên đảo) |
| son | 崙: | mực son, lầu son |

Tìm hình ảnh cho: 崙 Tìm thêm nội dung cho: 崙
