Từ: 挂记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂记:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 记

Nghĩa của 挂记 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà·ji] nhớ; nhớ mong; nhớ nhung; lo lắng; nghĩ ngợi。挂念;惦记。
你安心工作,家里的事用不着挂记。
anh hãy an tâm làm việc, chuyện nhà không phải lo lắng đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

kí记:du kí, nhật kí
挂记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂记 Tìm thêm nội dung cho: 挂记