Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挂记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂记 trong tiếng Trung hiện đại:

[guà·ji] nhớ; nhớ mong; nhớ nhung; lo lắng; nghĩ ngợi。挂念;惦记。
你安心工作,家里的事用不着挂记。
anh hãy an tâm làm việc, chuyện nhà không phải lo lắng đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
挂记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂记 Tìm thêm nội dung cho: 挂记