Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 費 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 費, chiết tự chữ BỈ, PHÍ, PHÍA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 費:

費 phí, bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 費

Chiết tự chữ bỉ, phí, phía bao gồm chữ 弗 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

費 cấu thành từ 2 chữ: 弗, 貝
  • phất
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • phí, bỉ [phí, bỉ]

    U+8CBB, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fei4, bi4;
    Việt bính: bei3 fai3
    1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;

    phí, bỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 費

    (Động) Tiêu tiền.
    ◎Như: hoa phí
    tiêu tiền.

    (Động)
    Mất, hao tổn.
    ◎Như: phí lực hao sức.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại , (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.

    (Động)
    Lãng phí, hoang phí.
    ◎Như: phí tiền hoang phí tiền, phí thì lãng phí thì giờ.

    (Tính)
    Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
    ◎Như: phí sự chuyện rầy rà.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống , , (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.

    (Danh)
    Tiền tiêu dùng.
    ◎Như: kinh phí món tiêu dùng.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí , , (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.

    (Danh)
    Họ Phí.Một âm là bỉ.

    (Danh)
    Tên một ấp của nước Lỗ về đời Xuân Thu.

    phí, như "phung phí" (vhn)
    phía, như "tứ phía" (btcn)

    Chữ gần giống với 費:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 費

    ,

    Chữ gần giống 費

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 費

    : 
    phí:phung phí
    phía:tứ phía
    費 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 費 Tìm thêm nội dung cho: 費