Từ: 西红柿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西红柿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西红柿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīhóngshì] cà chua。 一年生或二年生草本植物,全株又软毛,花黄色。结浆果,球形或扁圆形,红或黄色,是普通蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柿

thị:quả thị
西红柿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西红柿 Tìm thêm nội dung cho: 西红柿