Chữ 腦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腦, chiết tự chữ NÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腦:

腦 não

Đây là các chữ cấu thành từ này: 腦

腦

Chiết tự chữ 腦

Chiết tự chữ não bao gồm chữ 肉 巛 囟 hoặc 月 巛 囟 hoặc 肉 𡿺 hoặc 月 𡿺 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 腦 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 巛, 囟
  • 肉 nhục, nậu
  • 巛 khôn, sào, xuyên
  • 囟 tín
  • 2. 腦 cấu thành từ 3 chữ: 月, 巛, 囟
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 巛 khôn, sào, xuyên
  • 囟 tín
  • 3. 腦 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 𡿺
  • 肉 nhục, nậu
  • 𡿺
  • 4. 腦 cấu thành từ 2 chữ: 月, 𡿺
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 𡿺
  • não [não]

    U+8166, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 脑;
    Pinyin: nao3, nao4;
    Việt bính: nou5
    1. [頭腦] đầu não 2. [電腦] điện não 3. [主腦] chủ não 4. [樟腦] chương não 5. [樟腦精] chương não tinh 6. [探頭探腦] tham đầu tham não;

    腦 não

    Nghĩa Trung Việt của từ 腦

    (Danh) Óc.

    (Danh)
    Đầu.
    ◎Như: diêu đầu hoảng não 搖
    頭晃腦 gật gà gật gù, đầu lắc la lắc lư (có vẻ tự đắc hoặc thích thú).
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Trắc não khán thanh tiêu 側腦看青霄 (Họa cốt hành 畫鶻行) Nghiêng đầu nhìn trời xanh.

    (Danh)
    Bộ phận trung tâm của vật thể.
    ◇Đạo Tiềm 道潛: Quỳ tâm cúc não 葵心菊腦 (Thứ vận Tử Chiêm phạn biệt 次韻子瞻飯別) Tim hoa quỳ đọt hoa cúc.

    (Danh)
    Chỉ vật gì có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy.
    ◎Như: chương não 樟腦 long não, đậu hủ não 豆腐腦 tàu hủ.
    não, như "bộ não; đầu não" (vhn)

    Chữ gần giống với 腦:

    䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腦

    匘, 脑,

    Chữ gần giống 腦

    腃, 胿, 胶, 豚, 胹, 胺, 胻, 胼, 脁, 胴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腦 Tự hình chữ 腦 Tự hình chữ 腦 Tự hình chữ 腦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腦

    não腦:bộ não; đầu não
    nớu腦: 
    腦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腦 Tìm thêm nội dung cho: 腦