Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豆腐脑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆腐脑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆腐脑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[doÌu·funǎor] đậu hủ; tào phở; đậu phụ。食品,豆浆煮开后,加入石膏而凝结成的半固体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
豆腐脑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆腐脑儿 Tìm thêm nội dung cho: 豆腐脑儿