Chữ 唾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唾, chiết tự chữ THOÁ, THÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唾:

唾 thóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唾

唾

Chiết tự chữ 唾

Chiết tự chữ thoá, thóa bao gồm chữ 口 垂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唾 cấu thành từ 2 chữ: 口, 垂
  • 口 khẩu
  • 垂 thuỳ, thùy
  • thóa [thóa]

    U+553E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo4;
    Việt bính: to3 toe3 toe5;

    唾 thóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 唾

    (Danh) Nước bọt.
    ◎Như: thóa mạt 唾
    沫 nước bọt, thóa dịch 唾液 sự tiết nước bọt.

    (Động)
    Nhổ, nhổ nước dãi, phỉ nhổ.
    ◎Như: thóa khí 唾棄 phỉ nhổ, thóa mạ 唾罵 mắng nhiếc.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Hữu phục ngôn lệnh Trường An Quân vi chí giả, lão phụ tất thóa kì diện 有復言令長安君為質者, 老婦必唾其面 (Triệu sách tứ 周趙策四, Triệu thái hậu tân dụng sự 趙太后新用事) Ai mà còn nói (đến chuyện) khiến Trường An Quân đến Trường An làm con tin thì già này tất nhổ vào mặt.

    (Động)
    Ọc, thổ.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Thóa huyết sổ thập thăng dĩ tễ 唾血數十升以斃 (Thái học bác sĩ lí quân mộ chí minh 太學博士李君墓誌銘) Ọc ra vài thăng máu mà ngã sấp xuống.
    thoá, như "thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ)" (vhn)

    Nghĩa của 唾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuò]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: THOÁ
    1. nước bọt; nước miếng。唾液。
    唾腺
    tuyến nước bọt
    唾壶
    ống nhổ
    2. nhổ nước bọt; nhổ nước miếng。用力吐唾沫。
    唾手可得
    dễ như trở bàn tay; dễ như nhổ nước bọt lên tay.
    3. khinh bỉ; phỉ nhổ。吐唾沫表示鄙视。
    唾弃
    phỉ nhổ; khinh bỉ
    唾骂
    phỉ báng; thoá mạ; chửi bới
    唾面自干
    nhẫn nhục chịu đựng; cố chịu nhục để mưu việc lớn.
    Từ ghép:
    唾骂 ; 唾面自干 ; 唾沫 ; 唾弃 ; 唾手可得 ; 唾液 ; 唾液腺 ; 唾余

    Chữ gần giống với 唾:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 唾

    涶,

    Chữ gần giống 唾

    呦, 嗩, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唾 Tự hình chữ 唾 Tự hình chữ 唾 Tự hình chữ 唾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾

    thoá唾:thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ)
    唾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唾 Tìm thêm nội dung cho: 唾