Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 控诉 trong tiếng Trung hiện đại:
[kòngsù] lên án; khiếu tố; tố cáo。向有关机关或公众陈述受害经过, 请求对于加害者做出法律的或舆论的制裁。
控诉旧社会。
lên án xã hội cũ.
控诉大会。
lên án đại hội.
控诉旧社会。
lên án xã hội cũ.
控诉大会。
lên án đại hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 控
| khống | 控: | khống chế; vu khống |
| xang | 控: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 控诉 Tìm thêm nội dung cho: 控诉
