Từ: 控诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 控诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 控诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòngsù] lên án; khiếu tố; tố cáo。向有关机关或公众陈述受害经过, 请求对于加害者做出法律的或舆论的制裁。
控诉旧社会。
lên án xã hội cũ.
控诉大会。
lên án đại hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống:khống chế; vu khống
xang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
控诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 控诉 Tìm thêm nội dung cho: 控诉