Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 推诚相见 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推诚相见:
Nghĩa của 推诚相见 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīchéngxiāngjiàn] chân thành đối đãi với nhau; đối xử thật lòng; chân thành tiếp đãi。用真心相待。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 推诚相见 Tìm thêm nội dung cho: 推诚相见
