Từ: 推诚相见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推诚相见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 推 • 诚 • 相 • 见

Nghĩa của 推诚相见 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīchéngxiāngjiàn] chân thành đối đãi với nhau; đối xử thật lòng; chân thành tiếp đãi。用真心相待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành诚:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
推诚相见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推诚相见 Tìm thêm nội dung cho: 推诚相见