Từ: 擦黑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擦黑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擦黑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāhēir] sẩm tối; sập tối; chạng vạng; nhá nhem tối; chập tối; lúc nhọ mặt người。天快要黑的时候;傍晚。
赶到家时,天已经擦黑儿了。
lúc chạy về đến nhà, thì trời đã sập tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦

sát:sát một bên
xát:cọ xát, xây xát, chà xát
xớt:chầy xớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
擦黑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擦黑儿 Tìm thêm nội dung cho: 擦黑儿