Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 擦黑儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāhēir] sẩm tối; sập tối; chạng vạng; nhá nhem tối; chập tối; lúc nhọ mặt người。天快要黑的时候;傍晚。
赶到家时,天已经擦黑儿了。
lúc chạy về đến nhà, thì trời đã sập tối.
赶到家时,天已经擦黑儿了。
lúc chạy về đến nhà, thì trời đã sập tối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擦
| sát | 擦: | sát một bên |
| xát | 擦: | cọ xát, xây xát, chà xát |
| xớt | 擦: | chầy xớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 擦黑儿 Tìm thêm nội dung cho: 擦黑儿
