Từ: 改正笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改正笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 正 • 笔

Nghĩa của 改正笔 trong tiếng Trung hiện đại:

gǎizhèng bǐ bút xóa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
改正笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改正笔 Tìm thêm nội dung cho: 改正笔