cải tạo
Làm cái khác, chế tạo lại. ◇Thi Kinh 詩經:
Truy y chi hảo hề, Tệ dư hựu cải tạo hề
緇衣之好兮, 敝予又改造兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen đẹp tốt hề, (Hễ) rách thì chúng tôi làm cái áo khác đổi cho hề.Sửa đổi, làm cho thích ứng với hình thế và nhu cầu mới.
Nghĩa của 改造 trong tiếng Trung hiện đại:
改造低产田
cải tạo ruộng sản lượng thấp
2. sửa đổi; sửa lại; cải tạo (cải tạo cái cũ, xây dựng cái mới, để phù hợp với yêu cầu và tình hình mới)。从根本上改变旧的、建立新的,使适应新的形势和需要。
改造思想
cải tạo tư tưởng
劳动能改造世界。
lao động có thể cải tạo thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 改造 Tìm thêm nội dung cho: 改造
