Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緇, chiết tự chữ TRI, TRUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緇:
緇
Biến thể giản thể: 缁;
Pinyin: zi1, pan2, po2;
Việt bính: zi1;
緇 truy
◇Vương Sung 王充: Bạch sa nhập truy, bất nhiễm tự hắc 白紗入緇, 不染自黑 (Luận hành 論衡, Trình tài 程材) Lụa trắng vào chỗ màu đen, không nhuộm cũng tự thành đen.
(Danh) Áo nhà sư.
◎Như: phi truy 披緇 khoác áo nhà sư (đi tu).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Tự thử canh cải tính danh, tước phát phi truy khứ liễu 自此更改姓名, 削髮披緇去了 (Đệ bát hồi) Từ nay thay đổi họ tên, cạo tóc mặc áo sư đi tu.
(Danh) Chỉ các sư, tăng lữ.
◎Như: truy lưu 緇流 tăng lữ.
(Động) Nhuộm đen.
◇Luận Ngữ 論語: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lân; bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷; 不曰白乎, 涅而不緇 (Dương Hóa 陽貨) Đã chẳng nói cái gì (thực) cứng dắn thì mài cũng không mòn sao? Đã chẳng nói cái gì (thực) trắng thì nhuộm cũng không thành đen sao?
(Tính) Đen, thâm.
◇Thi Kinh 詩經: Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề 緇衣之蓆兮, 敝予又改作兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
tri, như "tri (lụa đen; sắc đen)" (gdhn)
truy, như "truy (màu đen)" (gdhn)
Pinyin: zi1, pan2, po2;
Việt bính: zi1;
緇 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 緇
(Danh) Màu đen.◇Vương Sung 王充: Bạch sa nhập truy, bất nhiễm tự hắc 白紗入緇, 不染自黑 (Luận hành 論衡, Trình tài 程材) Lụa trắng vào chỗ màu đen, không nhuộm cũng tự thành đen.
(Danh) Áo nhà sư.
◎Như: phi truy 披緇 khoác áo nhà sư (đi tu).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Tự thử canh cải tính danh, tước phát phi truy khứ liễu 自此更改姓名, 削髮披緇去了 (Đệ bát hồi) Từ nay thay đổi họ tên, cạo tóc mặc áo sư đi tu.
(Danh) Chỉ các sư, tăng lữ.
◎Như: truy lưu 緇流 tăng lữ.
(Động) Nhuộm đen.
◇Luận Ngữ 論語: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lân; bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷; 不曰白乎, 涅而不緇 (Dương Hóa 陽貨) Đã chẳng nói cái gì (thực) cứng dắn thì mài cũng không mòn sao? Đã chẳng nói cái gì (thực) trắng thì nhuộm cũng không thành đen sao?
(Tính) Đen, thâm.
◇Thi Kinh 詩經: Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề 緇衣之蓆兮, 敝予又改作兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
tri, như "tri (lụa đen; sắc đen)" (gdhn)
truy, như "truy (màu đen)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緇:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緇
缁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緇
| tri | 緇: | tri (lụa đen; sắc đen) |
| truy | 緇: | truy (màu đen) |

Tìm hình ảnh cho: 緇 Tìm thêm nội dung cho: 緇
