Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 敗俗頽風 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗俗頽風:
bại tục đồi phong
Làm cho phong tục bại hoại suy đồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗
| bại | 敗: | đánh bại; bại lộ |
| bậy | 敗: | bậy bạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頽
| sồi | 頽: | vải sồi |
| tòi | 頽: | |
| đồi | 頽: | đồi bại, đồi truỵ; suy đồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 風
| phong | 風: | phong trần |

Tìm hình ảnh cho: 敗俗頽風 Tìm thêm nội dung cho: 敗俗頽風
