Từ: 敗俗頽風 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗俗頽風:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敗 • 俗 • 頽 • 風

bại tục đồi phong
Làm cho phong tục bại hoại suy đồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại敗:đánh bại; bại lộ
bậy敗:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói俗:thói quen, thói đời
tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頽

sồi頽:vải sồi
tòi頽: 
đồi頽:đồi bại, đồi truỵ; suy đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 風

phong風:phong trần
敗俗頽風 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗俗頽風 Tìm thêm nội dung cho: 敗俗頽風