Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 紮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紮, chiết tự chữ TRÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紮:

紮 trát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紮

Chiết tự chữ trát bao gồm chữ 札 絲 hoặc 札 糸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 紮 cấu thành từ 2 chữ: 札, 絲
  • trát, trớt
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 紮 cấu thành từ 2 chữ: 札, 糸
  • trát, trớt
  • mịch
  • trát [trát]

    U+7D2E, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: za1, zha2, zha2;
    Việt bính: zaat3;

    trát

    Nghĩa Trung Việt của từ 紮

    (Động) Đóng quân.
    ◎Như: trát doanh
    đóng doanh.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo tâm khiếp bạt trại, thối tam thập lí, tựu không khoát xử trát doanh , 退, (Đệ thất thập nhị hồi) (Tào) Tháo hoảng sợ, nhổ trại, lui ba mươi dặm, tìm chỗ rộng rãi đóng doanh.

    (Động)
    Chét, bó, buộc, dựng, kết.
    ◎Như: tha trát khởi tha đích đầu phát cô ta tết tóc của mình lại.

    (Danh)
    Lượng từ: bó, gói, cuộn.
    ◎Như: nhất trát một gói đồ, lưỡng trát tiên hoa hai bó hoa tươi, nhất trát tuyến một cuộn chỉ.
    trát, như "bôi tro trát trấu, trát tường" (vhn)

    Chữ gần giống với 紮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紮

    , ,

    Chữ gần giống 紮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紮 Tự hình chữ 紮 Tự hình chữ 紮 Tự hình chữ 紮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紮

    trát:bôi tro trát trấu, trát tường
    紮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紮 Tìm thêm nội dung cho: 紮