Chữ 肅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肅, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肅:

肅 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肅

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 聿 片 爿 hoặc 肀 片 一 爿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肅 cấu thành từ 3 chữ: 聿, 片, 爿
  • duật
  • phiến, phiện
  • bản, tường
  • 2. 肅 cấu thành từ 4 chữ: 肀, 片, 一, 爿
  • duật, duật1
  • phiến, phiện
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bản, tường
  • túc [túc]

    U+8085, tổng 13 nét, bộ Duật 聿
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: su4, ti4;
    Việt bính: suk1
    1. [謹肅] cẩn túc 2. [整肅] chỉnh túc 3. [嚴肅] nghiêm túc;

    túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 肅

    (Tính) Cung kính.
    ◇Tả truyện
    : Kì tòng giả túc nhi khoan, trung nhi năng lực , (Hi Công nhị thập tam niên ) Những người tùy tùng đều cung kính mà khoan hòa, trung thành mà có khả năng.

    (Tính)
    Trang trọng, nghiêm túc.
    ◎Như: nghiêm túc trang nghiêm, túc mục trang nghiêm, trang trọng.

    (Tính)
    Nghiêm khắc.

    (Tính)
    Cấp bách, gấp kíp.

    (Tính)
    U tĩnh, yên tĩnh.
    ◇Lí Gia Hựu : Ẩn thụ trọng diêm túc, Khai viên nhất kính tà , (Phụng họa Đỗ tướng công trưởng hưng tân trạch ) Cây ẩn dưới mái hiên dày u tĩnh, Vườn mở ra một con đường dốc.

    (Động)
    Cung kính.
    ◇Lục Cơ : Hạ túc thượng tôn (Hán Cao Tổ công thần tụng ) Dưới cung kính trên tôn trọng.

    (Động)
    Kính sợ.
    ◇Hán Thư : Hoàng đế chi túc cựu lễ, tôn trọng thần minh , (Vi Hiền truyện ) Hoàng đế kính nể lễ cổ, tôn trọng thần minh.

    (Động)
    Cảnh giới, răn bảo.

    (Động)
    Chỉnh lí, sửa sang.
    ◇Tào Thực : Túc ngã chinh lữ (Ứng chiếu ) Sửa sang quân đội của ta.

    (Động)
    Thu liễm, rụt lại.
    ◇Lễ Kí : Tắc hàn khí thì phát, thảo mộc giai túc , (Nguyệt lệnh ) Là lúc khí lạnh phát sinh, cỏ cây đều co rút.

    (Động)
    Tiến ra đón, mời vào.
    ◎Như: túc khách ra đón khách mời vào.

    (Động)
    Trừ sạch, dẹp yên.

    (Động)
    Kính từ dùng trong thư tín.
    ◎Như: thủ túc , đoan túc , bái túc (kính thư).

    (Phó)
    Một cách cung kính.
    ◎Như: túc lập đứng kính cẩn, túc trình cung kính dâng lên, túc tạ kính cẩn cảm tạ.

    (Danh)
    Họ Túc.
    túc, như "nghiêm túc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 肅:

    , , , ,

    Dị thể chữ 肅

    ,

    Chữ gần giống 肅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肅 Tự hình chữ 肅 Tự hình chữ 肅 Tự hình chữ 肅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肅

    túc:nghiêm túc
    肅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肅 Tìm thêm nội dung cho: 肅