Từ: 文房四宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文房四宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文房四宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénfángsìbǎo] văn phòng tứ bảo (bút, mực, giấy, nghiên)。指笔、墨、纸、砚,是书房中常备的四种东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
文房四宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文房四宝 Tìm thêm nội dung cho: 文房四宝