Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斤斧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤斧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân phủ
Búa rìu.Chỉ binh khí.Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ). ◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Cánh khất cân phủ, miễn di chúng tiếu
斧, 誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 書) Lại mong châm chước, khỏi để người ta chê trách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧

buá:búa rìu; hóc búa
búa:búa rìu; hóc búa
phủ:đao phủ
斤斧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斤斧 Tìm thêm nội dung cho: 斤斧