Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貽, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貽:
貽
Biến thể giản thể: 贻;
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
貽 di
◎Như: quỹ di 餽貽 đưa làm quà.
◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
(Động) Để lại.
◎Như: di huấn 貽訓 để làm gương lại dạy cho con cháu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Di hận bách niên 貽恨百年 (Hương Ngọc 香玉) Để hận trăm năm (suốt đời).
(Danh) Họ Di.
di, như "di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)" (gdhn)
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
貽 di
Nghĩa Trung Việt của từ 貽
(Động) Tặng, biếu.◎Như: quỹ di 餽貽 đưa làm quà.
◇Trang Tử 莊子: Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch 魏王貽我大瓠之種, 我樹之成而實五石 (Tiêu dao du 逍遙遊) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.
(Động) Để lại.
◎Như: di huấn 貽訓 để làm gương lại dạy cho con cháu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Di hận bách niên 貽恨百年 (Hương Ngọc 香玉) Để hận trăm năm (suốt đời).
(Danh) Họ Di.
di, như "di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)" (gdhn)
Dị thể chữ 貽
贻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貽
| di | 貽: | di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào) |

Tìm hình ảnh cho: 貽 Tìm thêm nội dung cho: 貽
