Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 貽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貽, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貽:

貽 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貽

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 貝 台 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貽 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 台
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • di [di]

    U+8CBD, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 貽

    (Động) Tặng, biếu.
    ◎Như: quỹ di
    đưa làm quà.
    ◇Trang Tử : Ngụy vương di ngã đại hồ chi chủng, ngã thụ chi thành nhi thật ngũ thạch , (Tiêu dao du ) Vua Ngụy cho tôi giống bầu lớn, tôi trồng nó thành cây ra quả nặng năm thạch.

    (Động)
    Để lại.
    ◎Như: di huấn để làm gương lại dạy cho con cháu.
    ◇Liêu trai chí dị : Di hận bách niên (Hương Ngọc ) Để hận trăm năm (suốt đời).

    (Danh)
    Họ Di.
    di, như "di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貽

    ,

    Chữ gần giống 貽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貽 Tự hình chữ 貽 Tự hình chữ 貽 Tự hình chữ 貽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貽

    di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
    貽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貽 Tìm thêm nội dung cho: 貽