Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 斮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斮, chiết tự chữ TRÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斮:

斮 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斮

Chiết tự chữ trác bao gồm chữ 昔 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斮 cấu thành từ 2 chữ: 昔, 斤
  • thách, tách, tích, tếch
  • cân, gần, rìu
  • trác [trác]

    U+65AE, tổng 12 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2, cuo4;
    Việt bính: zoek3;

    trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 斮

    (Động) Chém, chặt.

    (Động)
    Nạo vảy cá.

    Nghĩa của 斮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRÁC

    chặt; cắt。斩;削。

    Chữ gần giống với 斮:

    , , ,

    Chữ gần giống 斮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斮 Tự hình chữ 斮 Tự hình chữ 斮 Tự hình chữ 斮

    斮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斮 Tìm thêm nội dung cho: 斮