Từ: 旦旦信誓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旦旦信誓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旦旦信誓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàndànxìnshì] thành tâm thề; long trọng thề。信誓:表示诚挚可信的誓言。旦旦:诚实的样子。誓言说得极为诚恳可信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦

đán:nguyên đán
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ
旦旦信誓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旦旦信誓 Tìm thêm nội dung cho: 旦旦信誓