Từ: 暗寫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗寫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám tả
Viết hoặc vẽ lại theo trí nhớ sau khi đọc qua văn tự hoặc xem qua bức tranh.
◇Lương Thư :
Thường tá nhân "Hán Thư", thất "Ngũ hành chí" tứ quyển, nãi ám tả hoàn chi, lược vô di thoát
, 卷, 之, 脫 (Lục Thùy truyện 傳) Có lần mượn người ta bộ "Hán Thư", làm mất bốn quyển "Ngũ hành chí", bèn chép lại theo trí nhớ trả lại, gần như không sai sót gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寫

giã:giã từ; giã đám
tả:miêu tả
暗寫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗寫 Tìm thêm nội dung cho: 暗寫