Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 时兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxīng] lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời。一时流行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
时兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时兴 Tìm thêm nội dung cho: 时兴