Cao su chống va đập cửa

Từ: 时行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时行 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxíng] lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời。时兴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
时行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时行 Tìm thêm nội dung cho: 时行