Từ: 时针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时针 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhēn] 1. kim đồng hồ。钟表面上的针形零件,短针指示"时",长针指示"分",还有指示"秒"的。
2. kim giờ。钟表上的短针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
时针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时针 Tìm thêm nội dung cho: 时针