Từ: 旷世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旷世 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngshì] có một không hai; không ai bằng; không gì bì được。当代没有能相比的。
旷世功勋。
công trạng thời đại này không gì bì được; công trạng có một không hai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
旷世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旷世 Tìm thêm nội dung cho: 旷世