Từ: 旷代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旷代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旷代 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngdài]
lỗi lạc; xuất chúng; nổi bật; vô song; vô địch; không có địch thủ; không gì sánh được (trong thế gian không ai bì được)。当代没有人比得上。
旷代文豪。
văn hào lỗi lạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旷

khoáng:khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
旷代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旷代 Tìm thêm nội dung cho: 旷代