Từ: 包藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao tàng
Ẩn giấu, chứa đựng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Phù anh hùng giả, hung hoài đại chí, phúc hữu lương mưu, hữu bao tàng vũ trụ chi cơ, thôn thổ thiên địa chi chí giả dã
, , 謀, 機, 也 (Đệ nhị thập nhất hồi) Anh hùng là người lòng có chí lớn, trong bụng có mưu cao, có cả thiên cơ ẩn giấu trong vũ trụ, có chí nuốt cả trời đất kia.Mang lòng làm hại, ấp ủ mưu đồ đen tối.Bao bọc cất giữ.
◇Tô Thức 軾:
Địa tích thùy ngã tòng, Bao tàng trí trù lộc
從, 簏 (Kí chu an nhụ trà 茶).Khoan dung, bao dung.

Nghĩa của 包藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāocáng] ẩn chứa; ẩn giấu; chứa đựng; giấu giếm; che đậy; chứa chấp。包含;隐藏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
包藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包藏 Tìm thêm nội dung cho: 包藏