Từ: 专精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专精 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānjīng] 1. dốc lòng; chuyên tâm; tập trung tinh thần。集中精力,专心一志。
2. sở trường; khả năng đặc biệt。擅长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
专精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专精 Tìm thêm nội dung cho: 专精