Từ: 景致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景致:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 景 • 致

cảnh trí
Phong cảnh. ◇Tây du kí 西遊記:
Quan thử cảnh trí, tất hữu cá hảo nhân cư chỉ
觀此景致, 必有個好人居止 (Đệ nhị thập tứ hồi).

Nghĩa của 景致 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐng·zhì] phong cảnh; cảnh vật; cảnh。风景。
登上宝塔山,就可看到延安全城的景致。
lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí致:nhí nhảnh
trí致:trí mạng
景致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景致 Tìm thêm nội dung cho: 景致