Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảnh trí
Phong cảnh. ◇Tây du kí 西遊記:
Quan thử cảnh trí, tất hữu cá hảo nhân cư chỉ
觀此景致, 必有個好人居止 (Đệ nhị thập tứ hồi).
Nghĩa của 景致 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐng·zhì] phong cảnh; cảnh vật; cảnh。风景。
登上宝塔山,就可看到延安全城的景致。
lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.
登上宝塔山,就可看到延安全城的景致。
lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |

Tìm hình ảnh cho: 景致 Tìm thêm nội dung cho: 景致
