Cao su chống va đập cửa
Chữ 渚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渚, chiết tự chữ CHO, CHÃ, CHƯA, CHẢ, CHỚ, CHỨA, CHỬ, CHỬA, VÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渚:
渚
Pinyin: zhu3, ju4;
Việt bính: zyu2;
渚 chử
Nghĩa Trung Việt của từ 渚
(Danh) Bãi nhỏ.◇Tô Thức 蘇軾: Ngư tiều ư giang chử chi thượng 漁樵於江渚之上 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông.
chã, như "lã chã" (vhn)
chả, như "chả làm" (btcn)
chớ, như "chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)" (btcn)
chứa, như "chứa chan" (btcn)
chử, như "giang chử (cù lao)" (btcn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
vã, như "vã mồ hôi" (btcn)
cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (gdhn)
chửa, như "có chửa" (gdhn)
Nghĩa của 渚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
书
bãi; cồn; đảo。水中间的小块陆地。
Số nét: 12
Hán Việt: CHỬ
书
bãi; cồn; đảo。水中间的小块陆地。
Chữ gần giống với 渚:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渚
陼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渚
| cho | 渚: | đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt |
| chã | 渚: | lã chã |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chả | 渚: | chả làm |
| chớ | 渚: | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chứa | 渚: | chứa chan |
| chử | 渚: | giang chử (cù lao) |
| chửa | 渚: | có chửa |
| vã | 渚: | vã mồ hôi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 渚:

Tìm hình ảnh cho: 渚 Tìm thêm nội dung cho: 渚
