Cao su chống va đập cửa

Chữ 渚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渚, chiết tự chữ CHO, CHÃ, CHƯA, CHẢ, CHỚ, CHỨA, CHỬ, CHỬA, VÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渚:

渚 chử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渚

Chiết tự chữ cho, chã, chưa, chả, chớ, chứa, chử, chửa, vã bao gồm chữ 水 者 hoặc 氵 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 者
  • thuỷ, thủy
  • dã, giả, trả
  • 2. 渚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 者
  • thuỷ, thủy
  • dã, giả, trả
  • chử [chử]

    U+6E1A, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu3, ju4;
    Việt bính: zyu2;

    chử

    Nghĩa Trung Việt của từ 渚

    (Danh) Bãi nhỏ.
    ◇Tô Thức
    : Ngư tiều ư giang chử chi thượng (Tiền Xích Bích phú ) Người đánh cá, người kiếm củi ở trên bến sông.

    chã, như "lã chã" (vhn)
    chả, như "chả làm" (btcn)
    chớ, như "chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)" (btcn)
    chứa, như "chứa chan" (btcn)
    chử, như "giang chử (cù lao)" (btcn)
    chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
    vã, như "vã mồ hôi" (btcn)
    cho, như "đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt" (gdhn)
    chửa, như "có chửa" (gdhn)

    Nghĩa của 渚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHỬ

    bãi; cồn; đảo。水中间的小块陆地。

    Chữ gần giống với 渚:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 渚

    ,

    Chữ gần giống 渚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渚 Tự hình chữ 渚 Tự hình chữ 渚 Tự hình chữ 渚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渚

    cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
    chã:lã chã
    chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
    chả:chả làm
    chớ:chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)
    chứa:chứa chan
    chử:giang chử (cù lao)
    chửa:có chửa
    :vã mồ hôi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 渚:

    Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

    Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

    渚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渚 Tìm thêm nội dung cho: 渚