Chữ 課 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 課, chiết tự chữ KHOÁ, KHOẢ, KHÓA, THOẢ, THUẢ, THUỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 課:

課 khóa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 課

Chiết tự chữ khoá, khoả, khóa, thoả, thuả, thuở bao gồm chữ 言 果 hoặc 訁 果 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 課 cấu thành từ 2 chữ: 言, 果
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hủ, quả
  • 2. 課 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 果
  • ngôn
  • hủ, quả
  • khóa [khóa]

    U+8AB2, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ke4;
    Việt bính: fo3
    1. [罷課] bãi khóa 2. [功課] công khóa 3. [學課錢] học khóa tiền;

    khóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 課

    (Động) Khảo hạch, khảo thí, thử.
    ◎Như: khảo khóa
    khảo thí.
    ◇Quản Tử : Thành khí bất khóa bất dụng, bất thí bất tàng , (Thất pháp ) Vật làm thành không thử thì không dùng, không xét thì không cất giữ.

    (Động)
    Thu, trưng thu.
    ◎Như: khóa thuế thu thuế, đánh thuế.

    (Động)
    Đốc xúc, đốc suất.
    ◇Liêu trai chí dị : Hoàng Anh khóa bộc chủng cúc (Hoàng Anh ) Hoàng Anh đốc suất đầy tớ trồng cúc.

    (Danh)
    Thuế.
    ◎Như: diêm khóa thuế muối.

    (Danh)
    Bài học.

    (Danh)
    Giờ học.
    ◎Như: số học khóa giờ học toán.

    (Danh)
    Môn học.
    ◎Như: ngã giá học kì hữu ngũ môn khóa kì học này tôi có năm môn học.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị bài học.
    ◎Như: giá bổn thư hữu thập bát khóa sách này có mười tám bài học.

    (Danh)
    Đơn vị dùng cho công việc hành chánh trị sự trong các cơ quan.
    ◎Như: xuất nạp khóa , tổng vụ khóa .

    (Danh)
    Quẻ bói.
    ◎Như: lục nhâm khóa phép bói lục nhâm, bốc khóa bói quẻ.

    khoá, như "khoá sinh; thuế khoá" (vhn)
    khoả, như "khuây khoả" (btcn)
    thoả, như "thoả thích" (btcn)
    thuở, như "thuở xưa" (btcn)
    thuả, như "thủa xưa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 課:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 課

    ,

    Chữ gần giống 課

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 課 Tự hình chữ 課 Tự hình chữ 課 Tự hình chữ 課

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 課

    khoá:khoá sinh; thuế khoá
    khoả:khuây khoả
    thoả:thoả thích
    thuả:thủa xưa
    thuở:thuở xưa
    thủa: 
    課 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 課 Tìm thêm nội dung cho: 課