Từ: 更上一层楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更上一层楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 更 • 上 • 一 • 层 • 楼

Nghĩa của 更上一层楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèngshàngyīcénglóu] nâng cao một bước; lại lên thêm một tầng lầu nữa。唐王之涣《登鹳雀楼》诗:"欲穷千里目,更上一层楼。"后来用"更上一层楼"比喻再提高一步。
今年力争生产更上一层楼。
ra sức sản xuất năm nay vượt hơn năm ngoái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng层:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu楼:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
更上一层楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更上一层楼 Tìm thêm nội dung cho: 更上一层楼