Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 更上一层楼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更上一层楼:
Nghĩa của 更上一层楼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèngshàngyīcénglóu] nâng cao một bước; lại lên thêm một tầng lầu nữa。唐王之涣《登鹳雀楼》诗:"欲穷千里目,更上一层楼。"后来用"更上一层楼"比喻再提高一步。
今年力争生产更上一层楼。
ra sức sản xuất năm nay vượt hơn năm ngoái.
今年力争生产更上一层楼。
ra sức sản xuất năm nay vượt hơn năm ngoái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼
| lâu | 楼: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |

Tìm hình ảnh cho: 更上一层楼 Tìm thêm nội dung cho: 更上一层楼
