Cao su chống va đập cửa

Từ: lấy cắp bản quyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy cắp bản quyền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấycắpbảnquyền

Dịch lấy cắp bản quyền sang tiếng Trung hiện đại:

剽窃 《抄袭窃取(别人的著作)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắp

cắp𠎨:kẻ cắp
cắp𫱅:trộm cắp
cắp:cắp sách; ăn cắp
cắp𢰽:cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình)
cắp𢲩:cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình)
cắp𢵰:cắp sách; ăn cắp
cắp:cắp sách; ăn cắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền

quyền: 
quyền: 
quyền:đánh quyền
quyền:quyền quyền (gắng gỏi
quyền:quyền bính
quyền:quyền bính
quyền:quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)
lấy cắp bản quyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấy cắp bản quyền Tìm thêm nội dung cho: lấy cắp bản quyền