Cao su chống va đập cửa

Từ: 最佳布景设计奖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最佳布景设计奖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最佳布景设计奖 trong tiếng Trung hiện đại:

zuì jiā bùjǐng shèjì jiǎng giải dàn cảnh xuất sắc nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖

tưởng:tưởng (ban tặng)
最佳布景设计奖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最佳布景设计奖 Tìm thêm nội dung cho: 最佳布景设计奖