Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hèn mạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hèn mạt:
Nghĩa hèn mạt trong tiếng Việt:
["- t. Thấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ. Thủ đoạn trả thù hèn mạt."]Dịch hèn mạt sang tiếng Trung hiện đại:
混账 《言语行动无理无耻(骂人的话)。》下贱 《卑劣下流(骂人的话)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hèn
| hèn | 𠍦: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 𡮺: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 𪬡: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 𢤞: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 賢: | hèn chi, hèn gì |
| hèn | 𫎤: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | : | |
| hèn | 閑: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
| hèn | 闲: | hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mạt | 沫: | bạch mạt (bọt trắng) |
| mạt | 秣: | mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn) |
| mạt | 茉: | mạt lợi (hoa nhài) |
| mạt | 𬟼: | con mạt (kí sinh trùng) |

Tìm hình ảnh cho: hèn mạt Tìm thêm nội dung cho: hèn mạt
